TanroDictionary Sổ từ

bewray

/bɪˈreɪ/

Anh
0

bewray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô tình mà tiết lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô tình mà tiết lộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His smile bewrayed his worry.