Nghĩa tiếng Việt
- Viên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con.danh từWiktionary
- Thương cảm.tính từ いWiktionary
- Bi quan, nói tắt.tính từ いWiktionary
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố bít-mút (bismuth).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mua bi xe đạp .
-
Trục quay bị trờn bi.
-
Mua cho thằng bé mấy viên bi.
-
Vở kịch vừa bi vừa hùng.
-
Cậu ấy nhìn đời bi lắm.