TanroDictionary

bi

Việt
0

bi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Viên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con; Thương cảm; Bi quan, nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con.danh từWiktionary
  2. Thương cảm.tính từ いWiktionary
  3. Bi quan, nói tắt.tính từ いWiktionary
  4. Kí hiệu hoá học của nguyên tố bít-mút (bismuth).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mua bi xe đạp .

  2. Trục quay bị trờn bi.

  3. Mua cho thằng bé mấy viên bi.

  4. Vở kịch vừa bi vừa hùng.

  5. Cậu ấy nhìn đời bi lắm.