TanroDictionary Sổ từ

bia

Việt
0

bia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí; Vật được làm mục tiêu để tập bắn hoặc thi bắn; Thức uống có độ cồn nhẹ, chế bằng mộng lúa đại mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí.danh từWiktionary
  2. Vật được làm mục tiêu để tập bắn hoặc thi bắn.danh từWiktionary
  3. Thức uống có độ cồn nhẹ, chế bằng mộng lúa đại mạch.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. bia mộ

  2. dựng bia kỉ niệm

  3. ngắm bia để bắn

  4. tập bắn bia ẩn hiện