Nghĩa tiếng Việt
- Xanh thẫm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Rừng thu từng biếc chen hồng (K)..
-
Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)
biếc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xanh thẫm.
Rừng thu từng biếc chen hồng (K)..
Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)