TanroDictionary Sổ từ

biếc

Việt
0

biếc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xanh thẫm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanh thẫm.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Rừng thu từng biếc chen hồng (K)..

  2. Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)