Nghĩa tiếng Việt
- Phần sát cạnh một số bề mặt.danh từWiktionary
- biên giới (nói tắt)danh từWiktionary
- Bộ phận máy nối pít tông với trục động cơ nhiệt, dùng để truyền một chuyển động hoặc biến đổi một chuyển động thẳng tuần hoàn thành chuyển động tròn.danh từWiktionary
- Viết, ghi chép.động từWiktionary
- biên soạn kịch (nói tắt)động từWiktionary
Ví dụ
-
Bóng ra ngoài biên.
-
Trọng tài biên.
-
Biên vải.
-
chợ vùng biên
-
Biên địa chỉ.