TanroDictionary Sổ từ

biên

Việt
0

biên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần sát cạnh một số bề mặt; biên giới (nói tắt); Bộ phận máy nối pít tông với trục động cơ nhiệt, dùng để truyền một chuyển động hoặc biến đổi một chuyển động thẳng tuần hoàn thành chuyển động tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần sát cạnh một số bề mặt.danh từWiktionary
  2. biên giới (nói tắt)danh từWiktionary
  3. Bộ phận máy nối pít tông với trục động cơ nhiệt, dùng để truyền một chuyển động hoặc biến đổi một chuyển động thẳng tuần hoàn thành chuyển động tròn.danh từWiktionary
  4. Viết, ghi chép.động từWiktionary
  5. biên soạn kịch (nói tắt)động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bóng ra ngoài biên.

  2. Trọng tài biên.

  3. Biên vải.

  4. chợ vùng biên

  5. Biên địa chỉ.