Nghĩa tiếng Việt
- Có cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai.tính từ いWiktionary
- khó cứu vãn, tuyệt vọng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thái độ bi quan.
-
Nhìn đời bằng cặp mắt bi quan.
-
Tình hình rất bi quan.