TanroDictionary Sổ từ

bi quan

Việt
0

bi quan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai; khó cứu vãn, tuyệt vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai.tính từ いWiktionary
  2. khó cứu vãn, tuyệt vọng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thái độ bi quan.

  2. Nhìn đời bằng cặp mắt bi quan.

  3. Tình hình rất bi quan.