Nghĩa tiếng Việt
- Rất đau thương, khiến ai cũng phải động lòng thương xót.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cái chết bi thảm.
-
Câu chuyên bi thảm.
bi thảm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rất đau thương, khiến ai cũng phải động lòng thương xót.
Cái chết bi thảm.
Câu chuyên bi thảm.