TanroDictionary Sổ từ

biên đội

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân đội chiến thuật nhỏ nhất của không quân và hải quân, thường gồm ba hoặc bốn máy bay/tàu chiến cùng loại để tác chiến hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác, có thể hoạt động độc lập hay trong đội hình chiến đấu của phi đội hoặc hải đội.danh từ

Ví dụ

  1. Biên đội tàu sân bay hải quân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép