TanroDictionary Sổ từ

biên lai

Việt
0

biên lai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Biên lai thu thuế.

  2. Biên lai nhận hàng.

  3. Quyển biên lai.

  4. Viết biên lai.