Nghĩa tiếng Việt
- Lười, trễ nải, không chịu làm.tính từ いWiktionary
- Không thiết làm việc gì đó, do mệt mỏi hay chán chường.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Biếng học.
-
Thằng bé biếng ăn .
-
Nó mệt hay sao mà biếng chơi lắm.