Nghĩa tiếng Việt
- Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy.động từWiktionary
- Có khả năng làm được việc gì đó, có khả năng vận dụng được, do học tập, luyện tập, hoặc có khi do bản năng.động từWiktionary
- Nhận rõ được thực chất hoặc giá trị để có được sự đối xử thích đáng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Biết mặt, nhưng không biết tên.
-
Báo cho biết.
-
Ăn chưa biết ngon.
-
Thức lâu mới biết đêm dài... (ca dao).
-
Biết bơi.