Nghĩa tiếng Việt
- Tặng một cách lịch sự hoặc lễ phép.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tôi biếu chị quyển sổ chép bài hát của tôi (Nguyễn Đình Thi)
biếu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tặng một cách lịch sự hoặc lễ phép.
Tôi biếu chị quyển sổ chép bài hát của tôi (Nguyễn Đình Thi)