TanroDictionary Sổ từ

biểu

Việt
0

biểu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác; Bài văn của thần dân dâng lên vua để chúc mừng, tạ ơn hoặc bày tỏ nguyện vọng, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu; Bảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác.danh từWiktionary
  2. Bài văn của thần dân dâng lên vua để chúc mừng, tạ ơn hoặc bày tỏ nguyện vọng, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu.danh từWiktionary
  3. Bảo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lập biểu.

  2. Biểu thuế.

  3. Dâng biểu.

  4. Biểu trần tình.

  5. Sớ biểu.