TanroDictionary Sổ từ

biệt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không để lại dấu vết hoặc tin tức gì cả. Đi một năm không có thư về.tính từ い
  2. . Rời, lìa người hoặc nơi nào đó có quan hệ gắn bó thân thiết, để bắt đầu sống xa nhau.động từ

Ví dụ

  1. Từ dạo ấy biệt tin.

  2. Giấu biệt đi.

    ...

  3. Gửi thư thư biệt, gửi lời lời bay (ca dao).

  4. Ra đi, biệt xóm làng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép