Nghĩa tiếng Việt
- Không để lại dấu vết hoặc tin tức gì cả. Đi một năm không có thư về.tính từ い
- . Rời, lìa người hoặc nơi nào đó có quan hệ gắn bó thân thiết, để bắt đầu sống xa nhau.động từ
Ví dụ
-
Từ dạo ấy biệt tin.
-
Giấu biệt đi.
...
-
Gửi thư thư biệt, gửi lời lời bay (ca dao).
-
Ra đi, biệt xóm làng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép