Nghĩa tiếng Việt
- Tách riêng ra một mình.động từ
Ví dụ
-
Sống biệt lập.
-
Ngôi nhà biệt lập ở bìa rừng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sống biệt lập.
Ngôi nhà biệt lập ở bìa rừng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép