TanroDictionary Sổ từ

bicycle

/ˈbaɪsɪkl/

Anh
0

bicycle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe đạp; Đi xe đạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe đạp.danh từEN-VI Dict
  2. Đi xe đạp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She rode her bicycle to school.

  2. We bicycle every morning before work.