TanroDictionary Sổ từ

bidder

/ˈbɪdə(r)/

Anh
0

bidder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trả giá; Người mời; Người xướng bài (bài brit).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trả giá.danh từEN-VI Dict
  2. Người mời.danh từEN-VI Dict
  3. Người xướng bài (bài brit).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The highest bidder won the expensive painting.

  2. The bidder raised a hand at once.

  3. The bidder called the cards for us.

  4. the highest bidder

    người trả giá cao nhất