Nghĩa tiếng Việt
- Chậu dùng để rửa bộ phận sinh dục và hậu môn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hotel room had a clean bidet.
/ˈbiːdeɪ/
bidet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chậu dùng để rửa bộ phận sinh dục và hậu môn.
The hotel room had a clean bidet.