Nghĩa tiếng Việt
- Sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, song ngữ.tính từEN-VI Dict
- Người nói hai thứ tiếng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is bilingual and reads both labels.
-
The bilingual helped us at school.
/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/
bilingual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, song ngữ; Người nói hai thứ tiếng.
She is bilingual and reads both labels.
The bilingual helped us at school.