Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bilkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bilked his friend out of the money.
/bˈɪlkt/
bilked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bilk.
He bilked his friend out of the money.