TanroDictionary Sổ từ

bilobate

/ˈbaɪˌləʊt/

Anh
0

bilobate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hai thuỳ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hai thuỳ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bilobate leaf was easy to spot.