Nghĩa tiếng Việt
- binh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
nạn binh đao
-
"Ngẫm từ gây việc binh đao, Đống xương Vô định đã cao bằng đầu." (TKiều)
binh đao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: binh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh.
nạn binh đao
"Ngẫm từ gây việc binh đao, Đống xương Vô định đã cao bằng đầu." (TKiều)