TanroDictionary Sổ từ

binh đao

Việt
0

binh đao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: binh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. binh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. nạn binh đao

  2. "Ngẫm từ gây việc binh đao, Đống xương Vô định đã cao bằng đầu." (TKiều)