Nghĩa tiếng Việt
- Các thứ vũ khí, trang bị và khí tài dùng vào mục đích chiến tranh (nói tổng quát).danh từ
Ví dụ
-
Tăng cường binh bị.
-
Tài giảm binh bị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép