TanroDictionary Sổ từ

binh cách

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc binh đao chinh chiến.danh từ
  2. khí giới và áo giáp (hoặc cái mộc) bằng da; dùng để chỉ việc chiến tranh, về mặt giặc giã, loạn lạcdanh từ

Ví dụ

  1. "Rằng: Nàng chút phận hồng nhan, Gặp cơn binh cách nhiều nàn cũng thương!" (TKiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép