binh cơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mưu lược quân sự.
bàn việc binh cơ
giỏi binh cơ
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm