Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ về hệ thống quốc phòng, tổ chức trong quân đội.danh từ
Ví dụ
-
Lược khảo binh chế Việt Nam qua các thời đại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lược khảo binh chế Việt Nam qua các thời đại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép