Nghĩa tiếng Việt
- Chiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc.danh từWiktionary
- "Bỗng đâu binh lửa ầm ầm, Gió bay nhà bạc, cát lầm cửa thưa." (PT)danh từWiktionary
binh lửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc; "Bỗng đâu binh lửa ầm ầm, Gió bay nhà bạc, cát lầm cửa thưa." (PT).