TanroDictionary Sổ từ

binh lửa

Việt
0

binh lửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc; "Bỗng đâu binh lửa ầm ầm, Gió bay nhà bạc, cát lầm cửa thưa." (PT).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc.danh từWiktionary
  2. "Bỗng đâu binh lửa ầm ầm, Gió bay nhà bạc, cát lầm cửa thưa." (PT)danh từWiktionary