TanroDictionary Sổ từ

binh nhung

Việt
0

binh nhung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như quân sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với quân sự: Những vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát)danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Động việc binh nhung.