Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống tri thức về những vấn đề lí luận quân sự nói chung và phương pháp tác chiến nói riêng.danh từWiktionary
binh pháp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hệ thống tri thức về những vấn đề lí luận quân sự nói chung và phương pháp tác chiến nói riêng.