Nghĩa tiếng Việt
- Dạng Nam Bộ của bênh vực.động từ
Ví dụ
-
Anh em cốt lấy tình thân ái làm đầu, lá lành đùm lá rách, binh vực giúp lẫn nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Anh em cốt lấy tình thân ái làm đầu, lá lành đùm lá rách, binh vực giúp lẫn nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép