TanroDictionary Sổ từ

binodal

/ˈbaɪˌnəʊdəl/

Anh
0

binodal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nút kép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nút kép.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The curve has a binodal point near the center.