Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay hai tầng cánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum displayed an old biplane in the hangar.
/ˈbaɪpleɪn/
biplane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay hai tầng cánh.
The museum displayed an old biplane in the hangar.