Nghĩa tiếng Việt
- Vết chàm, vết bớt: nốt ruồi xuất hiện khi hoặc ngay sau khi sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her birthmark is small and brown.
/ˈbɜːθmɑːk/
birthmark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết chàm, vết bớt: nốt ruồi xuất hiện khi hoặc ngay sau khi sinh.
Her birthmark is small and brown.