TanroDictionary Sổ từ

bisector

/ˈbɑɪˌsɛktɜː/

Anh
0

bisector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường phân đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường phân đôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Draw a line as the bisector of this angle.

  2. bisector of an angle

    (Toán học) đường phân giác của một góc