TanroDictionary Sổ từ

bittersweet

/ˈbɪtɜːˌswit/

Anh
0

bittersweet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn; Cây cà dược (có hoa tím); Có vị vừa đắng vừa ngọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn.danh từEN-VI Dict
  2. Cây cà dược (có hoa tím).danh từEN-VI Dict
  3. Có vị vừa đắng vừa ngọt.tính từEN-VI Dict
  4. Vui nhuốm với buồn hoặc hối tiếc; buồn vui lẫn lộn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Leaving home felt bittersweet and hard.

  2. A bittersweet vine grew over the gate.

  3. The movie had a very bittersweet ending for everyone.

  4. The ending of the movie was very bittersweet.

  5. bittersweet chocolate

    sôcôla có vị vừa đắng vừa ngọt