Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blabđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She blabbed the secret to her friend.
/blæbd/
blabbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blab.
She blabbed the secret to her friend.