Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blackenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to blackened the issue.
/blˈækənd/
blackened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blacken.
She tried to blackened the issue.