TanroDictionary Sổ từ

blackout

/ˈblækaʊt/

Anh
0

blackout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mất liên lạc; cúp điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mất liên lạc; cúp điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A blackout left the whole street dark.