TanroDictionary Sổ từ

blankly

/ˈblæŋkli/

Anh
0

blankly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngây ra, không có thần; Thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngây ra, không có thần.DEN-VI Dict
  2. Thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stared blankly at the empty wall.

  2. The witness denied the charges blankly.

  3. to look blankly

    nhìn ngây ra, nhìn đi đâu

  4. to deny something blankly

    phủ nhận một cái gì thẳng thừng