TanroDictionary Sổ từ

blatancy

/ˈbleɪtən(t)si/

Anh
0

blatancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay la lối; Sự rõ rành rành, sự hiển nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay la lối.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rõ rành rành, sự hiển nhiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His blatancy made the meeting uncomfortable.

  2. The blatancy of his lies shocked everyone in the room.

  3. to lie with blatancy

    nói dối rành rành