Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blazonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The banner blazoned a bright welcome message.
/blˈeɪzɒnd/
blazoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blazon.
The banner blazoned a bright welcome message.