TanroDictionary Sổ từ

blazonment

/ˈblæzənmənt/

Anh
0

blazonment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vẽ huy hiệu; sự tô điểm bằng huy hiệu; Sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi; Sự công bố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vẽ huy hiệu; sự tô điểm bằng huy hiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự công bố.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tô điểm, sự làm hào nhoáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coat had a bright blazonment.

  2. The book praised her blazonment of service.

  3. The blazonment was read aloud at noon.

  4. The hall's blazonment made it look grand.