Nghĩa tiếng Việt
- Sự vẽ huy hiệu; sự tô điểm bằng huy hiệu.danh từEN-VI Dict
- Sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi.danh từEN-VI Dict
- Sự công bố.danh từEN-VI Dict
- Sự tô điểm, sự làm hào nhoáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coat had a bright blazonment.
-
The book praised her blazonment of service.
-
The blazonment was read aloud at noon.
-
The hall's blazonment made it look grand.