TanroDictionary

blazonry

/ˈbleɪzənri/

Anh
0

blazonry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật làm huy hiệu; Sự trang trí màu sắc rực rỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật làm huy hiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trang trí màu sắc rực rỡ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied blazonry in an old book.

  2. The hall shone with bright blazonry.