Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật làm huy hiệu.danh từEN-VI Dict
- Sự trang trí màu sắc rực rỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied blazonry in an old book.
-
The hall shone with bright blazonry.
/ˈbleɪzənri/
blazonry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật làm huy hiệu; Sự trang trí màu sắc rực rỡ.
She studied blazonry in an old book.
The hall shone with bright blazonry.