Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blemishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scratch blemished the shiny surface.
/blˈɛmɪʃt/
blemished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blemish.
The scratch blemished the shiny surface.