TanroDictionary

bless

/bles/

Anh
0

bless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáng phúc, ban phúc; Làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc; Tôn sùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáng phúc, ban phúc.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc.động từEN-VI Dict
  3. Tôn sùng.động từEN-VI Dict
  4. Cầu Chúa phù hộ cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bless the new home before dinner.

  2. Her kind words bless our morning.

  3. Some people bless their old habits.

  4. We bless the child with hope.