Nghĩa tiếng Việt
- Phúc lành.danh từEN-VI Dict
- Hạnh phúc; sự sung sướng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke of the blessedness of peace.
-
The family lived in a state of blessedness.
-
single blessedness
(đùa cợt) thân thể của người không lập gia đình