Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình chuyển hệ thống = system switcher.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The program can blesser the system.
/ˈblesə/
blesser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình chuyển hệ thống = system switcher.
The program can blesser the system.