TanroDictionary

blessing

/ˈblesɪŋ/

Anh
0

blessing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phúc lành; Kinh (được đọc trước và sau khi ăn); Hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phúc lành.danh từEN-VI Dict
  2. Kinh (được đọc trước và sau khi ăn).danh từEN-VI Dict
  3. Hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn.danh từEN-VI Dict
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bless.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her help felt like a blessing.

  2. They said a blessing before dinner.

  3. Having a healthy family is such a blessing.

  4. She was blessing the new home.

  5. what a blessing!

    thật may mắn quá!