Nghĩa tiếng Việt
- Phúc lành.danh từEN-VI Dict
- Kinh (được đọc trước và sau khi ăn).danh từEN-VI Dict
- Hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bless.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her help felt like a blessing.
-
They said a blessing before dinner.
-
Having a healthy family is such a blessing.
-
She was blessing the new home.
-
what a blessing!
thật may mắn quá!