Nghĩa tiếng Việt
- Một loại nấm ăn được (màu hoa cà khi còn non).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We found blewits growing after the rain.
/ˈbluːɪts/
blewits là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại nấm ăn được (màu hoa cà khi còn non).
We found blewits growing after the rain.