Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blightđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm blighted several young trees.
/ˈblaɪtɪd/
blighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blight.
The storm blighted several young trees.